thảo luận

Học thuật
Thân thiện
thảo luận

Nhóm sinh viên thảo luận về một dự án học tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trao đổi ý kiến một cách tổ chức về một vấn đề, phân tích đưa ralẽ: Hành động cùng nhau xem xét, bàn bạc một chủ đề cụ thể nhằm làm vấn đề, tìm ra giải pháp hoặc đi đến thống nhất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả lớp đang thảo luận về chủ đề bảo vệ môi trường. (Mọi người cùng trao đổi ý kiến, phân tích về chủ đề này.)
    • Chúng tôi cần thảo luận kế hoạch này kỹ hơn trước khi quyết định. (Cần cùng nhau xem xét, bàn bạc chi tiết các mặt của kế hoạch.)
    • Cuộc họp thảo luận rất sôi nổi với nhiều ý kiến trái chiều. (Việc trao đổi ý kiến diễn ra tích cực, nhiều tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đưa ra thảo luận": Đề xuất một vấn đề để mọi người cùng bàn bạc.
    • Vấn đề tài chính sẽ được đưa ra thảo luận tại phiên họp tới.
  • "tham gia thảo luận": Chủ động đóng góp ý kiến vào cuộc bàn bạc chung.
    • Mọi thành viên đều được khuyến khích tham gia thảo luận.
  • "kết thúc thảo luận": Chấm dứt phần trao đổi ý kiến, thường để đi đến kết luận hoặc biểu quyết.
    • Sau ba giờ, chủ tọa tuyên bố kết thúc thảo luận.
Biến thể từ gần giống
  • Thảo luận nhóm (danh từ): Hình thức thảo luận trong một nhóm nhỏ.
    • Phương pháp thảo luận nhóm giúp mọi người tự do phát biểu hơn.
  • Bài thảo luận (danh từ): Văn bản trình bày kết quả của một quá trình nghiên cứu, bàn luận về một chủ đề.
    • Sinh viên phải nộp bài thảo luận cuối kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Bàn bạc: Trao đổi ý kiến để cùng nhau quyết định (thường mang tính thực tế, cụ thể).
  • Trao đổi: Cho nhận ý kiến qua lại (nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính chính thức).
  • Tranh luận: Trao đổi ý kiến sự bất đồng, đưa ra lập luận để bảo vệ quan điểm (nhấn mạnh sự phản biện).
Từ trái nghĩa
  • Độc thoại: Một người tự nói.
  • Áp đặt: Buộc người khác phải nghe theo ý mình không cần bàn bạc.
Các cụm từ liên quan
  • Chủ đề thảo luận: Vấn đề chính được đem ra bàn bạc.
    • Chủ đề thảo luận hôm nay cải tiến chất lượng sản phẩm.
  • Vòng thảo luận: Một lượt hoặc một giai đoạn trong buổi thảo luận.
    • Sau vòng thảo luận thứ hai, mọi người đã hiểu vấn đề hơn.
thảo luận

Nhóm sinh viên thảo luận về một dự án học tập.

  1. đg. Trao đổi ý kiến về một vấn đề, phân tíchlẽ. Thảo luận kế hoạch công tác. Thảo luận rất sôi nổi.